Java Keywords

Trong Java có khoảng 50 keywords, đây là những từ có mục đích sử dụng được xác định trước trong Java. Giống như hoa đã có chủ chúng ta không thể tùy ý sử dụng nó để đặt tên cho các đối tượng khác trong chương trình.

Dưới đây mình sẽ liệt kê danh sách các keywords trong Java:

KeywordsDescription
abstractĐược sử dụng cho lớp và phương thức. Một lớp trừu tượng không thể sử dụng để tạo đối tượng mà phải thông qua một lớp kế thừa nó. Một phương thức trừu tượng chỉ có thể được sử dụng trong một lớp trừu tượng và nó không có phần thân. Phần thân được cung cấp bởi lớp con.
assertKiểm tra điều kiện là đúng hay sai (Thường sử dụng trong Unit Test)
booleanKiểu dữ liệu logic, chỉ nhận một trong hai giá trị true hoặc false
breakSử dụng để thoát khỏi vòng lặp hoặc sử dụng trong switch case
byteKiểu dữ liệu có thể lưu trữ các số nguyên từ -128 đến 127
caseSử dụng với câu lệnh switch, đánh dấu một khối lệnh
catchDùng để bắt ngoại lệ được tạo bởi khối try, sử dụng kèm với try để xử lý các ngoại lệ trong chương trình
charKiểu ký tự dùng để biểu diễn các ký tự trong bộ mã Unicode
classDùng để định nghĩa một class
continueSử dụng để tiếp tục một vòng lặp tại điều kiện đã được xác định
constSử dụng để xác định một hằng số. Tuy nhiên trong Java không sử dụng từ này mà sử dụng final
defaultMặc định được thực thi nếu không có case nào trả về true. Được sử dụng trong switch case
doSử dụng cùng với while để tạo vòng lặp do while
doubleLà kiểu dữ liệu lưu trữ các số thực
elseSử dụng trong câu điều kiện. Rẽ nhánh điều kiện ngược với if
enumKiểu dữ liệu đặc biệt, đại diện cho hằng số cố định
exportsExports một package với một module
extendsKế thừa một lớp (Chỉ ra rằng một lớp được kế thừa từ một lớp khác)
finalDùng để chỉ ra các biến, phương thức không thay đổi sau khi đã được định nghĩa. Những phương thức final không được kế thừa và override.
finallyĐược xử dụng với các ngoại lệ, khối finally luôn được thực thi dù có ngoại lệ sảy ra hay không
floatLà kiểu dữ liệu lưu trữ các số thực
forDùng để tạo vòng lặp for
ifSử dụng để tạo câu điều kiện
implementsimplements một interface
importSử dụng để import package, class hoặc interface
instanceofKiểm tra một đối tượng là một thể hiện của một lớp cụ thể hay một interface
intKiểu dữ liệu dùng để lưu trữ các số nguyên từ -2147483648 to 2147483647
interfaceSử dụng để định nghĩa interface
longKiểu dữ liệu dùng để lưu trữ các số nguyên từ -263 đến 263-1
moduleKhai báo một module
nativeSử dụng để chỉ định một hàm được triển khai bởi các ngôn ngữ khác
newTạo một đối tượng mới
packageKhai báo một package
privatePhạm vi truy cập sử dụng cho các biến, phương thức và constructor, làm cho chúng chỉ có thể được truy cập trong lớp đã khai báo
protectedPhạm vi truy cập sử dụng cho các biến, phương thức và constructor, làm cho chúng chỉ có thể được truy cập nếu trong cùng package hoặc thông qua tính kế thừa
publicPhạm vi truy cập có thể sử dụng cho lớp, biến, phương thức và constructor, làm cho chúng có thể được truy cập ở khắp mọi nơi trong chương trình
requiresChỉ định các thư viện bắt buộc bên trong một module
returnSử dụng để trả về một giá trị từ một phương thức
shortKiểu dữ liệu dùng để lưu trữ các số nguyên từ -32768 đến 32767
staticĐịnh nghĩa biến, phương thức của một lớp có thể được truy cập trực tiếp từ lớp mà không thông qua khởi tạo đối tượng của lớp
strictftHạn chế độ chính xác và làm tròn của các phép tính số thực
superĐề cập tới các đối tượng lớp cha
switchSử dụng trong mệnh đề switch case
synchronizedChỉ ra là ở mõi thời điểm chỉ có 1 đối tượng hay 1 lớp có thể truy nhập đến biến dữ liệu hoặc phương thức loại đó – Thường được sử dụng trong lập trình đa luồng (multithreading)
thisTham chiếu đến đối tượng hiện tại trong một phương thức hoặc hàm tạo
throwNém ra ngoại lệ
throwsKhai báo một ngoại lệ
transientChỉ định rằng nếu một đối tượng được Serialized, giá trị của biến sẽ không cần được lưu trữ
tryDùng để tạo mệnh đề try catch
varKhai báo biến
voidCho biết một phương thức không có giá trị trả về
volatileBáo cho chương trình dịch biết là biến khai báo volatile có thể thay đổi tùy ý trong các luồng (thread)
whileTạo vòng lặp while

Lưu ý: true, falsenull không phải là keywords, nhưng không thể sử dụng chúng để định danh

Khóa học Java FullStack dành cho người mới bắt đầu
Chi tiết: https://java.techmaster.vn/
Liên hệ hỗ trợ: Ms Mẫn - 0963023185 (zalo)